Từ
判断
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphán quyết, quyết định
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
さすが経験が長いだけあって判断が早い
Sasuga keiken ga nagai dake atte handan ga hayai
Do có kinh nghiệm nên quyết định nhanh
N3
データに基づいて正確な判断をする必要がある
Deeta ni motozuite seikaku na handan o suru hitsuyou ga aru
Cần quyết định dựa trên dữ liệu
N3
実際に見てみないことには判断できない
Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai
Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji