Từ
審判
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrọng tài, phán quyết, sự phán xét
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
審議
shingi
sự cân nhắc
N1
審査
shinsa
xét xử, kiểm tra, kiểm tra
N1
不審
fushin
sự nghi ngờ, đáng ngờ, ngờ vực
N1
判決
hanketsu
phán quyết tư pháp, bản án, lời tuyên án, sắc lệnh
N1
判定
hantei
sự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
N2
判子
hanko
con dấu (dùng để ký)
N2
判事
hanji
thẩm phán, công lý
N3
裁判
saiban
xét xử, phiên tòa
N3
判断
handan
phán quyết, quyết định
Kanji