Từ
前提
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlời mở đầu, tiền đề, điều kiện tiên quyết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
前置き
maeoki
lời nói đầu, lời giới thiệu
N1
真ん前
mammae
ngay phía trước, dưới mũi
N2
前~
zen~
trước đây, muộn ~, quá khứ ~
N2
前後
zengo
trước và sau, trước và sau
N2
直前
chokuzen
ngay trước đó
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
以前
izen
trước đây, trước kia
N3
お前
omae
mày, bạn thân mật tùy ngữ cảnh
Kanji