Từ
前
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtphía trước / trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
学校の前に公園があります。
Gakkou no mae ni kouen ga arimasu.
Có công viên trước trường học.
N5
寝る前に本を読みます。
Neru mae ni hon o yomimasu.
Tôi đọc sách trước khi ngủ.
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
私は名前を書きます。
Watashi wa namae o kakimasu.
Tôi viết tên tôi.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji