Từ
Kana: まえ Romaji: mae Cấp độ: N5

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

phía trước / trước

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Câu

Câu liên quan

N3 前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn N3 この部屋は前より広くなったように感じる Kono heya wa mae yori hiroku natta you ni kanjiru Căn phòng này có cảm giác rộng hơn trước N4 日本語が前より分かるようになりました。 Nihongo ga mae yori wakaru you ni narimashita. Tôi đã có thể hiểu tiếng Nhật hơn trước. N4 旅行の前にホテルを予約しておきます。 Ryokou no mae ni hoteru o yoyaku shite okimasu. Tôi đặt khách sạn trước chuyến đi. N4 最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước N4 新しい方法を試してみたけど前のほうがよかったかもしれない Atarashii houhou o tameshite mita kedo mae no hou ga yokatta kamo shirenai Tôi thử phương pháp mới nhưng phương pháp cũ có lẽ tốt hơn N4 前に習った文法を使って、短い文章を書いてみよう Mae ni naratta bunpou o tsukatte, mijikai bunshou o kaite miyou Hãy thử viết một đoạn ngắn bằng ngữ pháp đã học trước đó N4 最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn N4 会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp
Từ

Từ liên quan theo kanji và thành phần

Kanji

Kanji liên quan