Từ
勝負
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchiến thắng hay thất bại, trò chơi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
勝手に
katteni
tùy tiện,
N2
勝敗
shouhai
chiến thắng hay thất bại, kết quả (của trận chiến)
N2
背負う
seou
phải chịu gánh nặng, vác trên lưng hoặc trên vai (của một người)
N3
勝ち
kachi
chiến thắng
N3
優勝
yuushou
chức vô địch, chiến thắng chung cuộc, hạng nhất
N3
負う
ou
gánh, mắc nợ
N3
負け
make
thua cuộc
N4
負ける
makeru
thua
N4
勝つ
katsu
thắng
Kanji