Từ
反発
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phản kháng, sự dội lại, sự chống đối
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
発達
hattatsu
sự phát triển, sự tăng trưởng
N3
発展
hatten
sự phát triển, sự tăng trưởng, sự tiến bộ
N3
発表
happyou
thông báo, xuất bản, bài thuyết trình
N3
発明
hatsumei
phát minh, sáng chế
N3
反抗
hankou
sự phản đối, sự phản kháng
N4
反対
hantai
phản đối, ngược lại
N4
出発
shuppatsu
khởi hành
N4
発音
hatsuon
phát âm
Kanji