Từ
取り出す
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlấy ra, chọn ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
塵取り
chiritori
người hốt rác
N1
出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp, tình cờ gặp
N1
出直し
denaoshi
điều chỉnh, chạm vào
N1
下取り
shitadori
mua bán, trao đổi một phần
N1
取材
shuzai
bao quát, thu thập dữ liệu
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N1
出産
shussan
sinh con
Kanji