Từ
取り出す
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlấy ra, chọn ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N2
言い出す
iidasu
bắt đầu nói chuyện, gợi ý
N2
受取
uketori
biên lai
N2
お出掛け
odekake
chuyến đi chơi
N2
書取
kakitori
sự đọc chính tả
N2
貸し出し
kashidashi
cho vay, cho vay
N2
出勤
shukkin
đi làm, đi làm
N2
出張
shucchou
chuyến công tác, chuyến công tác
N2
出入り
deiri
vào và ra, đến và đi
Kanji