Từ
取り替え
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thay thế, sự đổi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
聞き取り
kikitori
nghe hiểu
N1
切替
kirikae
chuyển đổi, chuyển mạch, đổi sang chế độ khác
N1
立て替える
tatekaeru
trả trước, trả cho cái khác
N1
塵取り
chiritori
người hốt rác
N1
下取り
shitadori
mua bán, trao đổi một phần
N1
取材
shuzai
bao quát, thu thập dữ liệu
N1
引取る
hikitoru
lấy lại, nhận nuôi, rời đi
N1
日取り
hidori
ngày cố định, ngày đã định
N2
受取
uketori
biên lai
Kanji