Từ
切替
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyển đổi, chuyển mạch, đổi sang chế độ khác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
取り替え
torikae
sự thay thế, sự đổi
N1
一切
issai
không có ngoại lệ, toàn bộ
N1
打ち切る
uchikiru
cắt dở, chấm dứt, ngừng hẳn
N1
押し切る
oshikiru
có cách riêng của mình
N1
噛み切る
kamikiru
cắn đứt, cắn phập đứt, gặm đứt
N1
切れ目
kireme
chỗ ngắt, quãng nghỉ, khe hở
N1
区切り
kugiri
sự kết thúc, sự dừng lại, dấu chấm câu
N1
仕切る
shikiru
phân chia, ngăn cách, phân định
Kanji