Từ
取り立てる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđể thu thập, để tống tiền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
成り立つ
naritatsu
bao gồm, thực tế (hợp lý, khả thi, khả thi), được kết luận, đúng
N1
乗っ取る
nottoru
chiếm lấy, chiếm đóng, tiếp quản
N1
書き取る
kakitoru
chép lại, viết theo lời đọc, ghi lại
N1
確立
kakuritsu
thành lập
N1
聞き取り
kikitori
nghe hiểu
N1
気立て
kidate
nết na tốt, hiền lành, tốt bụng
N1
樹立
juritsu
thiết lập, tạo ra
N1
自立
jiritsu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
設立
setsuritsu
sự thành lập, sự thiết lập, tổ chức được thành lập
Kanji