Từ
可
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđược, có thể
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
不可欠
fukaketsu
không thể thiếu, thiết yếu
N2
可決
kaketsu
phê duyệt, thông qua (ví dụ: kiến nghị, dự luật), thông qua
N2
可愛がる
kawaigaru
để yêu, để được trìu mến
N3
可能
kanou
có thể, có thể thực hiện được
N3
可哀想
kawaisou
tội nghiệp
N3
可愛らしい
kawairashii
dễ thương, đáng yêu
N3
許可
kyoka
cho phép, sự phê duyệt
N3
可愛そう
kawaisou
nghèo, đáng thương
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể