Từ
可哀想
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttội nghiệp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
構想
kousou
kế hoạch, âm mưu, ý tưởng, quan niệm
N1
愛想
aisou
tính hòa đồng
N1
不可欠
fukaketsu
không thể thiếu, thiết yếu
N2
可決
kaketsu
phê duyệt, thông qua (ví dụ: kiến nghị, dự luật), thông qua
N2
可愛がる
kawaigaru
để yêu, để được trìu mến
N2
空想
kuusou
mơ mộng, ảo tưởng
N2
発想
hassou
ý tưởng, quan niệm, cách suy nghĩ
N3
思想
shisou
tư tưởng, ý nghĩ
N3
哀れ
aware
đáng thương, thảm hại
Kanji