Từ
思想
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttư tưởng, ý nghĩ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
構想
kousou
kế hoạch, âm mưu, ý tưởng, quan niệm
N1
思い付き
omoitsuki
kế hoạch, ý tưởng, đề nghị
N1
思考
shikou
nghĩ
N1
愛想
aisou
tính hòa đồng
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思い込む
omoikomu
bị ấn tượng rằng, bị thuyết phục rằng
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
思いっきり
omoikkiri
theo khả năng tốt nhất của một người
Kanji