Từ
Kana: おもいきり Romaji: omoikiri Cấp độ: N2

思い切り

Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
思い切り - Từ điển minh họa
Câu

Câu liên quan

Câu liên quan

Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.

Từ

Từ liên quan theo kanji và thành phần