Từ
思い切り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvới tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
一切
issai
không có ngoại lệ, toàn bộ
N1
打ち切る
uchikiru
cắt dở, chấm dứt, ngừng hẳn
N1
押し切る
oshikiru
có cách riêng của mình
N1
思い付き
omoitsuki
kế hoạch, ý tưởng, đề nghị
N1
噛み切る
kamikiru
cắn đứt, cắn phập đứt, gặm đứt
N1
切替
kirikae
chuyển đổi, chuyển mạch, đổi sang chế độ khác
N1
切れ目
kireme
chỗ ngắt, quãng nghỉ, khe hở
Kanji