Từ
不可欠
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông thể thiếu, thiết yếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
N1
欠乏
ketsubou
thiếu
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
不吉
fukitsu
điềm gở, xui xẻo, điềm xấu
N1
不況
fukyou
suy thoái, suy thoái kinh tế, đình trệ
N1
不景気
fukeiki
kinh doanh suy thoái, thời kỳ khó khăn, suy thoái
N1
不在
fuzai
sự vắng mặt, không có mặt
N1
不順
fujun
sự bất thường, sự trái mùa
N1
不審
fushin
sự nghi ngờ, đáng ngờ, ngờ vực
Kanji