Từ
欠乏
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthiếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
乏しい
toboshii
ít ỏi, khan hiếm, nghèo nàn
N1
窮乏
kyuubou
nghèo
N1
貧乏
bimbou
nghèo đói, cơ cực, nghèo nàn
N1
不可欠
fukaketsu
không thể thiếu, thiết yếu
N3
欠ける
kakeru
thiếu, bị mẻ
N3
欠陥
kekkan
khiếm khuyết, lỗi hỏng, thiếu sót
N3
欠席
kesseki
sự vắng mặt, việc nghỉ học, sự không tham dự
N3
欠点
ketten
khuyết điểm, điểm yếu, thiếu sót
N3
欠く
kaku
thiếu, khuyết
Kanji