Từ
欠席
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự vắng mặt, việc nghỉ học, sự không tham dự
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
欠乏
ketsubou
thiếu
N1
着席
chakuseki
ngồi xuống, ngồi vào chỗ
N1
不可欠
fukaketsu
không thể thiếu, thiết yếu
N2
~席
~seki
quầy tính chỗ ngồi
N2
客席
kyakuseki
chỗ ngồi của khách
N3
欠ける
kakeru
thiếu, bị mẻ
N3
欠陥
kekkan
khiếm khuyết, lỗi hỏng, thiếu sót
N3
欠点
ketten
khuyết điểm, điểm yếu, thiếu sót
N3
座席
zaseki
ghế ngồi, chỗ ngồi
Kanji