Từ
同一
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一旦
ittan
một lần, trong giây lát
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
合同
goudou
sự kết hợp, sự sáp nhập
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N2
同~
dou~
giống nhau ~
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
N2
同格
doukaku
cùng cấp bậc, sự bình đẳng, sự bổ nhiệm
N2
一~
hito~
một ~
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
Kanji