Từ
同僚
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđồng nghiệp, bạn làm cùng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
同級
doukyuu
cùng cấp, cùng lớp
N1
同居
doukyo
sống cùng nhau
N1
同情
doujou
sự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
N2
合同
goudou
sự kết hợp, sự sáp nhập
N2
同~
dou~
giống nhau ~
N2
同格
doukaku
cùng cấp bậc, sự bình đẳng, sự bổ nhiệm
N3
共同
kyoudou
hợp tác, cùng làm
N3
官僚
kanryou
quan liêu, quan chức
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
Kanji