Từ
同封
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbao vây (ví dụ, trong một lá thư)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
同居
doukyo
sống cùng nhau
N1
同情
doujou
sự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
N1
封
fuu
niêm phong
N1
封鎖
fuusa
phong tỏa, đóng băng (quỹ)
N1
封建
houken
phong kiến
N2
合同
goudou
sự kết hợp, sự sáp nhập
N2
同~
dou~
giống nhau ~
N2
同格
doukaku
cùng cấp bậc, sự bình đẳng, sự bổ nhiệm
N3
共同
kyoudou
hợp tác, cùng làm
Kanji