Từ
同調
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthông cảm, đồng tình, liên kết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
同感
doukan
đồng ý, cùng quan điểm, cùng cảm xúc
N1
同級
doukyuu
cùng cấp, cùng lớp
N1
同居
doukyo
sống cùng nhau
N1
同情
doujou
sự cảm thông, lòng thương cảm, sự đồng cảm
N1
下調べ
shitashirabe
điều tra sơ bộ
N1
調べ
shirabe
điều tra, thanh tra
N1
単調
tanchou
sự đơn điệu, đơn điệu, buồn tẻ
N1
調印
chouin
chữ ký, ký tên, đóng dấu
N1
調停
choutei
trọng tài, hòa giải, hòa giải
Kanji