Từ
嗜好
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsở thích, thị hiếu, xu hướng ưa chuộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
好み
konomi
sở thích, gu thẩm mỹ, lựa chọn cá nhân
N3
好む
konomu
thích, ưa thích
N3
友好
yuukou
hữu nghị, tình bạn
N4
格好
kakkou
dáng vẻ, hình thức
N5
好きですが
suki desu ga
thích nhưng
N5
好きになりました
suki ni narimashita
bắt đầu thích
N5
大好き
daisuki
rất thích, yêu thích
N5
好き
suki
thích
N5
好きではありません
suki dewa arimasen
không thích
Kanji