Từ
四捨五入
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlàm tròn (phân số)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
四角い
shikakui
quảng trường
N2
侵入
shinnyuu
sự xâm lược, cuộc đột kích, sự xâm phạm
N2
出入り
deiri
vào và ra, đến và đi
N2
出入口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
出入り口
deiriguchi
lối ra và lối vào
N2
手入れ
teire
sửa chữa, bảo trì
N2
取り入れる
toriireru
thu hoạch, tiếp nhận, nhận nuôi
N2
日の入り
hinoiri
hoàng hôn
N2
四つ角
yotsukado
bốn góc, ngã tư
Kanji