Từ
国民
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtquốc dân, nhân dân, công dân
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
庶民
shomin
quần chúng, thường dân
N1
人民
jimmin
mọi người, công cộng
N1
母国
bokoku
quê hương của một người (giống như 自分の国 (じぶんのくに))
N1
本国
hongoku
đất nước của chính mình
N1
民宿
minshuku
nhà riêng cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho khách du lịch
N1
民族
minzoku
mọi người, chủng tộc
N1
民俗
minzoku
phong tục dân gian
N2
~国
~koku
quốc gia ~
N2
国王
kokuou
nhà vua
Kanji