Từ
場面
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảnh, bối cảnh (ví dụ, trong tiểu thuyết)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
登場
toujou
bước vào (trên sân khấu)
N2
広場
hiroba
quảng trường, khoảng sân rộng, không gian mở
N2
方面
houmen
phương hướng, khu vực
N2
牧場
bokujou
trang trại (gia súc), đất đồng cỏ
N2
面積
menseki
khu vực
N2
面倒臭い
mendoukusai
phiền phức, rắc rối, ngán ngẩm
N3
出場
shutsujou
tham gia thi đấu
N3
市場
ichiba
chợ
N3
劇場
gekijou
nhà hát
Kanji