Từ
多数決
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnguyên tắc đa số
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
数詞
suushi
chữ số
N1
対決
taiketsu
sự đối đầu, sự đối đầu
N1
多忙
tabou
bận
N1
多様
tayou
đa dạng, đa dạng
N1
手数
tekazu
rắc rối, lao động, xử lý
N1
判決
hanketsu
phán quyết tư pháp, bản án, lời tuyên án, sắc lệnh
N1
否決
hiketsu
bác bỏ, phủ quyết, bị bác qua biểu quyết
N2
回数
kaisuu
số lần, tần suất
N2
回数券
kaisuuken
sách vé
Kanji