Từ
大通り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđường chính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
通貨
tsuuka
tiền tệ
N3
通す
toosu
cho qua, bỏ qua, tiếp tục
N3
通り過ぎる
toorisugiru
đi ngang qua, đi qua khỏi
N3
莫大
bakudai
to lớn, rộng lớn
N4
通う
kayou
đi thường xuyên, đi lại
N4
交通
koutsuu
giao thông, vận tải
N4
通り
toori
đường phố, đúng như
N4
大体
daitai
khoảng, nói chung
N4
普通
futsuu
bình thường, thông thường
Kanji