Từ
大
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlớn, quan trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
時間を大切にしてください。
Jikan o taisetsu ni shite kudasai.
Hãy trân trọng thời gian.
N5
大事な約束を守ります。
Daiji na yakusoku o mamorimasu.
Tôi giữ lời hứa quan trọng.
N5
今から出るところだけど大丈夫?
Ima kara deru tokoro da kedo daijoubu
Tôi sắp ra ngoài bây giờ ổn không
N5
そんなに急がなくても大丈夫だよ
Sonna ni isoganakute mo daijoubu da yo
Bạn không cần vội như vậy
N5
説明を聞きながら大切なポイントだけメモしておいた
Setsumei o kikinagara taisetsu na pointo dake memo shite oita
Trong khi nghe giải thích tôi chỉ ghi lại điểm quan trọng
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
N3
日本語らしい表現を覚えるには、たくさん例文を読むのが大切だと思う
Nihongo rashii hyougen o oboeru ni wa, takusan reibun o yomu no ga taisetsu da to omou
Để học cách diễn đạt tự nhiên tiếng Nhật, tôi nghĩ đọc nhiều câu ví dụ rất quan trọng
N4
そんなに心配しなくても、きっと大丈夫だよ
Sonna ni shinpai shinakute mo, kitto daijoubu da yo
Không cần lo quá, chắc chắn sẽ ổn
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
大方
ookata
gần như tất cả, đa số
N1
大柄
oogara
xây dựng lớn, mô hình lớn
N1
大筋
oosuji
đề cương, tóm tắt
N1
大空
oozora
trời, bầu trời
N1
大幅
oohaba
quy mô lớn, đáng kể, mạnh tay
N1
大水
oomizu
lụt
N1
盛大
seidai
vĩ đại, thịnh vượng, tráng lệ
N1
壮大
soudai
tráng lệ, vĩ đại, hùng vĩ
N1
大概
taigai
nói chung chủ yếu là
Kanji