Từ
守衛
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhân viên bảo vệ, người gác cửa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
護衛
goei
bảo vệ, đoàn xe, hộ tống
N1
守備
shubi
phòng thủ
N1
防衛
bouei
sự phòng vệ, sự bảo vệ, sự tự vệ
N1
保守
hoshu
bảo thủ, bảo trì, gìn giữ
N2
自衛
jiei
tự vệ
N2
留守番
rusuban
người trông nom, người trông nhà, người trông nhà
N3
衛星
eisei
vệ tinh
N3
守る
mamoru
bảo vệ, tuân thủ
N4
留守
rusu
vắng nhà, đi vắng
Kanji