Từ
安心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtyên tâm, nhẹ nhõm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
安っぽい
yasuppoi
trông rẻ tiền, lòe loẹt, kém sang
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
安易
ani
dễ tính
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N2
目安
meyasu
tiêu chí, mục tiêu
Kanji