Từ
安易
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdễ tính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
簡易
kani
sự đơn giản, dễ dàng, gần như
N1
安静
ansei
nghỉ ngơi
N1
治安
chian
trật tự, an ninh công cộng
N1
辟易
hekieki
co rúm lại, co rúm lại, không chịu nổi, sợ hãi
N1
安っぽい
yasuppoi
trông rẻ tiền, lòe loẹt, kém sang
N2
目安
meyasu
tiêu chí, mục tiêu
N3
安定
antei
ổn định, cân bằng
N3
容易
youi
dễ dàng, đơn giản, không khó
N3
不安
fuan
sự lo lắng, bất an
Kanji