Từ
安静
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghỉ ngơi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
静止
seishi
sự tĩnh lặng, nghỉ ngơi, đứng yên
N1
静的
seiteki
tĩnh
N1
治安
chian
trật tự, an ninh công cộng
N1
安っぽい
yasuppoi
trông rẻ tiền, lòe loẹt, kém sang
N2
安易
ani
dễ tính
N2
静まる
shizumaru
làm dịu đi, làm dịu đi
N2
目安
meyasu
tiêu chí, mục tiêu
N3
安定
antei
ổn định, cân bằng
N3
冷静
reisei
bình tĩnh, điềm đạm
Kanji