Từ
静止
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tĩnh lặng, nghỉ ngơi, đứng yên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
廃止
haishi
bãi bỏ, hủy bỏ
N1
受け止める
uketomeru
bắt, phản ứng, lấy
N1
安静
ansei
nghỉ ngơi
N1
静的
seiteki
tĩnh
N1
阻止
soshi
sự ngăn chặn, sự cản trở, sự chặn đứng
N1
呼び止める
yobitomeru
để gắn cờ xuống
N2
静まる
shizumaru
làm dịu đi, làm dịu đi
N2
立ち止まる
tachidomaru
dừng lại, dừng lại, đứng yên
N2
引き止める
hikitomeru
giữ lại, ngăn cản, chặn lại
Kanji