Từ
治安
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrật tự, an ninh công cộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
治まる
osamaru
để được bình yên, bình tĩnh
N1
統治
touchi
sự cai trị, quyền thống trị, nền quản trị
N1
安静
ansei
nghỉ ngơi
N1
退治
taiji
sự tiêu diệt
N1
安っぽい
yasuppoi
trông rẻ tiền, lòe loẹt, kém sang
N2
安易
ani
dễ tính
N2
自治
jichi
quyền tự trị, quyền tự trị
N2
目安
meyasu
tiêu chí, mục tiêu
N3
安定
antei
ổn định, cân bằng
Kanji