Từ
統治
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự cai trị, quyền thống trị, nền quản trị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
治まる
osamaru
để được bình yên, bình tĩnh
N1
統合
tougou
hội nhập, thống nhất, tổng hợp
N1
統制
tousei
quy định, kiểm soát
N1
統率
tousotsu
sự chỉ huy, khả năng lãnh đạo, sự điều hành
N1
退治
taiji
sự tiêu diệt
N1
治安
chian
trật tự, an ninh công cộng
N2
系統
keitou
hệ thống, phả hệ
N2
自治
jichi
quyền tự trị, quyền tự trị
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
Kanji