Từ
簡易
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đơn giản, dễ dàng, gần như
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
簡潔
kanketsu
sự ngắn gọn, tính súc tích, sự đơn giản
N1
簡素
kanso
sự giản dị, đơn sơ, mộc mạc
N1
辟易
hekieki
co rúm lại, co rúm lại, không chịu nổi, sợ hãi
N2
安易
ani
dễ tính
N3
容易
youi
dễ dàng, đơn giản, không khó
N4
貿易
boueki
thương mại, mậu dịch
N4
簡単
kantan
đơn giản, dễ
N5
易しい
yasashii
dễ, đơn giản
Kanji