Kanji
簡
Nghia trong Tiếng Việtsự đơn giản, sự ngắn gọn, sự đơn giản
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
simplicidade, brevidade, simplicidade
Tiếng Anh
simplicity, brevity, simplicité
Tiếng Tây Ban Nha
sencillez, brevedad, sencillez
Tiếng Hàn
단순함, 간결함, 단순함
Tiếng Pháp
simplicité, brièveté, simplicité
Tiếng Ý
semplicità, brevità, semplicità
Tiếng Đức
Einfachheit, Kürze, Einfachheit
Tiếng Indonesia
kesederhanaan, singkatnya, kesederhanaan
Tiếng Thái
ความเรียบง่าย ความกะทัดรัด ความเรียบง่าย
Kanji
Kanji liên quan
N1
簿
bo
sổ đăng ký, sổ ghi chép, sổ đăng ký
N2
籍
seki
đăng ký, sổ đăng ký cư trú, tư cách thành viên
N2
築
chiku / kizu.ku
chế tạo, xây dựng, thi công
N1
篤
toku / atsu.i
nhiệt thành, tốt bụng, thân thiện
N1
範
han
mẫu, ví dụ, mô hình
N3
箱
sou / hako
hộp, rương, thùng
N1
箸
cho, chaku / hashi
đũa, palillos (para comer o cocinar)
N2
管
kan / kuda
ống, kèn, nhạc cụ hơi
N2
算
san / soro
tính toán, bói toán, số
Câu
Câu có kanji này
N3
子供でも分かるくらい簡単です
Kodomo demo wakaru kurai kantan desu
Đơn giản đến mức trẻ em hiểu được
N3
そんな簡単な問題が解けないわけがない
Sonna kantan na mondai ga tokenai wake ga nai
Không thể không giải được bài dễ vậy
N3
簡単どころか想像以上に難しかった
Kantan dokoro ka souzou ijou ni muzukashikatta
Không dễ mà còn khó hơn tưởng
N3
そんな簡単な問題が解けないわけがない
Sonna kantan na mondai ga tokenai wake ga nai
Không thể nào không giải được bài dễ như vậy
N4
この問題は簡単かもしれません。
Kono mondai wa kantan kamoshiremasen.
Bài này có thể dễ.
N4
この問題は簡単なはずです。
Kono mondai wa kantan na hazu desu.
Bài này chắc là dễ.
N4
そんな簡単な話じゃないと思う
Sonna kantan na hanashi ja nai to omou
Tôi nghĩ không đơn giản vậy
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý