Từ
実感
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcảm xúc, nhận ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
実績
jisseki
thành tích, kết quả thực tế
N2
実物
jitsubutsu
một điều thực tế
N2
実用
jitsuyou
sử dụng thực tế, tiện ích
N2
実例
jitsurei
ví dụ
N2
実る
minoru
kết trái, chín
N3
事実
jijitsu
sự thật, sự thực
N3
実験
jikken
thí nghiệm
N3
実現
jitsugen
sự thực hiện
N3
実行
jikkou
thực hành, thực hiện (ví dụ: chương trình)
Kanji