Từ
実費
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchi phí thực tế, giá thành
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N1
実践
jissen
thực hành, áp dụng vào thực tế
N1
実態
jittai
sự thật, sự thật
N1
充実
juujitsu
sự đầy đủ, sự hoàn hảo
N2
~費
~hi
chi phí ~
N2
果実
kajitsu
hoa quả
N2
口実
koujitsu
cái cớ, lời biện hộ
N2
実感
jikkan
cảm xúc, nhận ra
N2
実習
jisshuu
luyện tập, rèn luyện
Kanji