Từ
家賃
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiền thuê nhà
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
家来
kerai
tùy tùng, gia nhân, người hầu
N1
運賃
unchin
giá cước, chi phí vận chuyển, giá vé (hành khách)
N1
家計
kakei
kinh tế hộ gia đình, tài chính gia đình
N1
家畜
kachiku
gia súc, vật nuôi, súc vật chăn nuôi
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
賃金
chingin
tiền lương
N1
実家
jikka
(cha mẹ của một người) nhà
N1
実業家
jitsugyouka
nhà công nghiệp, doanh nhân
N2
家屋
kaoku
nhà, tòa nhà