Từ
寄り掛かる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdựa vào, tựa vào, tựa vào, dựa vào
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
寄贈
kizou
sự quyên góp, sự trình bày
N1
寄与
kiyo
đóng góp, phục vụ
N1
立ち寄る
tachiyoru
ghé qua, ghé vào thăm một lát
N1
手掛かり
tegakari
gợi ý, manh mối, chìa khóa
N1
手掛ける
tegakeru
xử lý, quản lý, làm việc với
N1
~寄り
~yori
gần ~ (ví dụ: North by East)
N2
お出掛け
odekake
chuyến đi chơi
N2
思い掛けない
omoigakenai
bất ngờ, tình cờ
N2
掛け算
kakezan
phép nhân
Kanji