Từ
寄与
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđóng góp, phục vụ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
取り寄せる
toriyoseru
đặt hàng, gửi đi
N1
押し寄せる
oshiyoseru
đẩy sang một bên, tiến lên
N1
関与
kanyo
sự tham gia, tham gia vào
N1
寄贈
kizou
sự quyên góp, sự trình bày
N1
立ち寄る
tachiyoru
ghé qua, ghé vào thăm một lát
N1
与党
yotou
đảng chính phủ, đảng cầm quyền, chính phủ
N1
~寄り
~yori
gần ~ (ví dụ: North by East)
N1
寄り掛かる
yorikakaru
dựa vào, tựa vào, tựa vào, dựa vào
N2
片寄る
katayoru
phiến diện, thiên về, thiên vị
Kanji