Từ
寄贈
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự quyên góp, sự trình bày
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
取り寄せる
toriyoseru
đặt hàng, gửi đi
N1
押し寄せる
oshiyoseru
đẩy sang một bên, tiến lên
N1
寄与
kiyo
đóng góp, phục vụ
N1
立ち寄る
tachiyoru
ghé qua, ghé vào thăm một lát
N1
~寄り
~yori
gần ~ (ví dụ: North by East)
N1
寄り掛かる
yorikakaru
dựa vào, tựa vào, tựa vào, dựa vào
N2
片寄る
katayoru
phiến diện, thiên về, thiên vị
N2
近寄る
chikayoru
đến gần, đến gần
N3
贈る
okuru
tặng, trao tặng
Kanji