Từ
密集
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđám đông, đội hình chặt chẽ, dày đặc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
密か
hisoka
bí mật, riêng tư, lén lút
N2
~集
~shuu
bộ sưu tập ~
N2
集会
shuukai
cuộc họp, sự lắp ráp
N2
集金
shuukin
thu tiền
N2
集合
shuugou
tập hợp, lắp ráp
N2
全集
zenshuu
công trình hoàn chỉnh
N2
編集
henshuu
chỉnh sửa, biên soạn, biên tập (ví dụ: ủy ban)
N2
募集
boshuu
tuyển dụng
N3
集団
shuudan
tập thể, nhóm
Kanji