Từ
対
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcặp, đối lập
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
その意見に対して反対です
Sono iken ni taishite hantai desu
Tôi phản đối ý kiến đó
N3
彼の態度に対して少し疑問を感じている
Kare no taido ni taishite sukoshi gimon o kanjite iru
Tôi cảm thấy nghi ngờ thái độ của anh ấy
N4
彼の意見に対して質問があります。
Kare no iken ni taishite shitsumon ga arimasu.
Tôi có câu hỏi về ý kiến của anh ấy.
N4
先生に対して失礼なことを言いました。
Sensei ni taishite shitsurei na koto o iimashita.
Tôi đã nói điều thất lễ với giáo viên.
N4
彼女の考えに反対です。
Kanojo no kangae ni hantai desu.
Tôi phản đối ý tưởng của cô ấy.
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji