Từ
少し
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột ít
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N5
私は毎日少し日本語を勉強します。
Watashi wa mainichi sukoshi nihongo o benkyou shimasu.
Tôi học một ít tiếng Nhật mỗi ngày.
N5
もう少し待ってください。
Mou sukoshi matte kudasai.
Vui lòng đợi thêm một chút.
N5
もう少し話してください。
Mou sukoshi hanashite kudasai.
Vui lòng nói thêm một chút.
N5
私は少し日本語ができます。
Watashi wa sukoshi nihongo ga dekimasu.
Tôi biết một ít tiếng Nhật.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji