Từ
就職
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtxin được việc, đi làm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
教職
kyoushoku
nghề dạy học
N1
辞職
jishoku
sự từ chức
N1
職員
shokuin
nhân viên, nhân sự
N1
職務
shokumu
nhiệm vụ chuyên môn
N1
退職
taishoku
nghỉ hưu (từ chức vụ)
N1
就業
shuugyou
việc làm, bắt đầu công việc
N1
役職
yakushoku
chức vụ, chức vụ quản lý, chức vụ chính thức
N2
就任
shuunin
nhậm chức
N2
職人
shokunin
nghệ nhân, thợ thủ công
Kanji