Từ
差し出す
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđưa ra, trình nộp, chìa ra
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
出費
shuppi
chi phí, khoản chi
N1
出品
shuppin
vật phẩm trưng bày, việc đem triển lãm, tác phẩm dự triển lãm
N1
進出
shinshutsu
thăng tiến
N1
脱出
dasshutsu
bỏ trốn
N1
出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp, tình cờ gặp
N1
出直し
denaoshi
điều chỉnh, chạm vào
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
Kanji